sánh bước

Học thuật
Thân thiện
sánh bước

Hai anh em sánh bước trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi ngang hàng, đi song song với nhau: Chỉ hành động của hai hoặc nhiều người cùng đi bên cạnh nhau, bước đi ngang bằng, tạo nên hình ảnh hài hòa, đồng hành.
    • Theo kịp, ngang bằng, sánh vai: Chỉ việc đạt đến trình độ, mức độ, hoặc giá trị tương đương với một đối tượng khác, thường trong lĩnh vực phát triển, thành tựu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai cụ già sánh bước trên con đường làng vào mỗi buổi chiều. (Hai cụ già đi ngang hàng với nhau trên con đường làng vào mỗi buổi chiều.)
    • Chúng tôi sánh bước dọc bờ biển, trò chuyện về tương lai. (Chúng tôi đi song song với nhau dọc bờ biển, trò chuyện về tương lai.)
    • Nền kinh tế nước ta đang cố gắng sánh bước với các nước trong khu vực. (Nền kinh tế nước ta đang cố gắng đạt đến mức độ ngang bằng với các nước trong khu vực.)
    • Về chất lượng giáo dục, trường này đã sánh bước với những trường hàng đầu. (Về chất lượng giáo dục, trường này đã đạt trình độ ngang bằng với những trường hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sánh bước cùng ai": Đi cùng, đồng hành ngang hàng với ai đó, thường mang sắc thái thân mật, gắn bó.
    • Anh ấy hạnh phúc khi được sánh bước cùng người bạn đời của mình trong suốt cuộc đời. (Anh ấy hạnh phúc khi được đi cùng, đồng hành ngang hàng với người bạn đời của mình trong suốt cuộc đời.)
  • "sánh bước về đích": Cùng nhau về đích, đạt đến thành công một cách ngang hàng.
    • Hai vận động viên đã sánh bước về đích trong một cuộc đua kịch tính. (Hai vận động viên đã cùng nhau về đích một cách ngang hàng trong một cuộc đua kịch tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Sánh vai (động từ): Có nghĩa tương tự "sánh bước" ở nghĩa thứ hai, chỉ sự ngang bằng, tương xứng về địa vị, trình độ.
    • ấy luôn nỗ lực để có thể sánh vai với các đồng nghiệp xuất sắc.
  • Song hành (động từ): Cùng tồn tại, cùng phát triển hoặc cùng diễn ra một lúc, thường dùng cho sự vật, khái niệm trừu tượng hơn.
    • Phát triển kinh tế phải song hành với bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Đi ngang hàng: Đi bên cạnh nhau, cùng một hàng.
  • Đồng hành: Cùng đi trên một con đường, cùng chung mục tiêu.
  • Ngang bằng: giá trị, trình độ, vị trí tương đương nhau.
  • Theo kịp: Đuổi kịp, đạt đến mức độ của người đi trước.
Thành ngữ liên quan
  • Sánh đôi: Thường dùng để chỉ cặp đôi (nam nữ) hài hòa, xứng đôi vừa lứa, có thể dùng trong cả nghĩa đen (đi cùng nhau) nghĩa bóng (phù hợp với nhau).
    • Họ một cặp đôi sánh đôi trên con đường sự nghiệp. (Họ một cặp đôi phù hợp, cùng nhau tiến bộ trên con đường sự nghiệp.)
sánh bước

Hai anh em sánh bước trong công viên.

  1. đgt 1. Nói hai người đi ngang nhau: Hai anh em sánh bước trong công viên. 2. Theo kịp; giá trị như nhau: Về khoa họcthuật ta phải cố sánh bước với các nước tiên tiến.