sánh bước

  1. đgt 1. Nói hai người đi ngang nhau: Hai anh em sánh bước trong công viên. 2. Theo kịp; giá trị như nhau: Về khoa họcthuật ta phải cố sánh bước với các nước tiên tiến.
sánh bước
Hai anh em sánh bước trong công viên.